Đặc tính kỹ thuật một số sản phẩm của APP

Tiêu đề:
Đặc tính kỹ thuật một số sản phẩm của APP
Tóm tắt:
Đặc tính kỹ thuật một số sản phẩm chính
Loại đặc tính: 
Sản phẩm hóa dầu 
Số lượt xem:
285

Đặc tính kỹ thuật một số sản phẩm chính

TÊN SẢN PHẨM

THÀNH PHẦN CHÍNH

ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

UV-Litol 3
Mỡ đa dụng

Hợp chất 12 Hydroxy Stearat Lithi, dầu gốc các phụ gia đặc biệt.

Độ bền cao
Bám dính tốt
Chống ăn mòn, chống Ôxy hoá cao
Nhiệt độ làm việc -20oC tới 130oC

Màu vàng nâu
Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 185oC
Độ xuyên kim (max) 250
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

UV-Licom. T2
Mỡ phức đa dụng chịu nhiệt

Các hợp chất phức Lithi, dầu gốc bền nhiệt và hệ phụ gia đặc biệt hiệu quả ở nhiệt độ cao

Chịu nhiệt độ rất caotới 150oC
Chịu tải trọng và tốc độ vòng quay lớn
Chống ăn mòn, chống Ôxy hoá cao
Tổn thất do bay hơi thấp

Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 230oC
Độ xuyên kim (max) 290
Chịu tải hàn dính (min) 2820 N
Độ rửa trôi do nước (max) 2%
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

UV-Fiol 2U
Mỡ đa dụng chịu tải

Hợp chất 12 Hydroxy Stearat Lithi, dầu gốc tinh luyện, hợp chất molipden và tổ hợp các phụ gia đặc biệt.

Dùng ở mọi điều kiện thời tiết
Chống ma sát mài mòn rất tốt
Bám dính tuyệt đối
Không độc hại

Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 185oC
Độ xuyên kim (max) 260
Chịu tải hàn dính (min) 2510 N
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

UV-GIRO
Mỡ đường sắt

Dầu ve biến tính hoá học, dầu gốc tinh chế và các phụ gia đặc biệt.

Độ bền cao
Bám dính tốt
Chống ăn mòn, chống Ôxy hoá cao
Nhiệt độ làm việc -20oC tới 130oC

Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 175oC
Độ xuyên kim (max) 250
Độ bốc hơi dầu ở 100 C (max) 2,5%
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

UV-1.13
Mỡ chịu nhiệt

Chất làm đặc chứa dầu thầu dầu biến tính hoá học, dầu gốc khoáng và các phụ gia chống oxy hoá an toàn sinh thái

Độ bền cao
Bám dính tốt
Dễ nạp
Nhiệt độ làm việc -20oC tới 130oC

Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 120oC
Độ xuyên kim (max) 250
Hàm lượng nước (max) 0,75%
Độ ổn định cơ học (min) 150 Pa
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

UV-39U
Mỡ cáp

Dầu gốc có chỉ số độ nhớt cao, chất làm đặc và hệ phụ gia mới chống ăn mòn-mài mòn và chất bám dính đặc biệt.

Bám dính, chịu nước cao, không bị rửa trôi
Chịu tải trọng
Dùng ở mọi điều kiện thời tiết

Màu đen bóng
Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 75oC
Độ bốc hơi dầu (max) 0,2%
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

UV-PVK
Mỡ bảo quản

Chất làm đặc chịu nhiệt cao, dầu gốc đặc chỉ số độ nhớt cao và hệ phụ gia chống ăn mòn tiên tiến.

Bám dính, chịu nước cao, không bị rửa trôi
Dùng ở mọi điều kiện thời tiết

Màu nâu
Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 60oC
Nhiệt độ tuột (min) 50oC
Độ xuyên kim (max) 150
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

APP M 203
Mỡ đa dụng

Dầu gốc tinh chế chất làm đặc chịu nhiệt cao và các phụ gia đặc biệt.

Độ bền cao
Bám dính tốt
Nhiệt độ làm việc tới 110oC

Màu vàng
Nhiệt độ nhỏ giọt (min) 180oC
Độ xuyên kim (max) 240
Đóng gói 0,5; 4; 16; 50; 176kg

Sponsor links (Provided by VIEPortal.net - The web cloud services for enterprises)
Thiết kế web, Thiết kế website, Thiết kế website công ty, Dịch vụ thiết kế website, Dịch vụ thiết kế web tối ưu, Giải pháp portal cổng thông tin, Xây dựng website doanh nghiệp, Dịch vụ web bán hàng trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tử, Phần mềm dịch vụ web, Phần mềm quản trị tác nghiệp nội bộ công ty,