Dự án Nhà máy tuyển Bắc Nhạc Sơn

02:04' PM - Thứ năm, 11/02/2010

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà máy tuyển quặng Apatit loại III khu Bắc Nhạc Sơn.

2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Apatit Việt Nam thuộc Tổng Công ty Hoá chất Việt Nam.

3. Tổ chức tư vấn lập dự án:

Tổng thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Mỏ;

Nhà thầu phụ: Công ty Cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hoá chất.

4. Chủ nhiệm lập dự án: ông Đào Văn Mạnh - Kĩ sư tuyển khoáng.

5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Tăng năng lực sản xuất đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất phân bón DAP và các ngành sản xuất phân bón hoá chất khác.

6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:

a/ Nội dung: Đầu tư xây dựng một dây chuyền sản xuất quặng tinh apatit trên cơ sở tuyển quặng loại III từ khai trường 20, 22, 19...

b/ Quy mô:

- Sản phẩm quặng tinh: 350.000 tấn/năm;

- Hàm lượng P2O5 > 32 %;

- Độ ẩm 15%;

- Cỡ hạt: 0,074mm >90%;

Thời gian vận hành: 300 ngày/năm.

7. Địa điểm xây dựng: Thuộc địa phận xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai và một phần thuộc xã Quang Kim, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.

8. Diện tích sử dụng đất: 139 ha.

9. Phương án xây dựng:

9.1. Tổng mặt bằng: Tổng mặt bằng nhà máy được bố trí phù hợp dây chuyền công nghệ, gần nơi tập trung quặng nguyên liệu, bố trí nhà xưởng hợp lý với cốt cao của địa hình. Tổng mặt bằng (thể hiện trên bản vẽ tổng mặt bằng số 03-39-2MV-00-012A), gồm các công trinh:

+ Kho chứa quặng apatit loại III và nhà đập thô đặt gần Khai trường 20, 22, diện tích 288 m2.

+ Nhà máy tuyển đặt tại đồi ông Tào, xã Đồng Tuyển với 22 hạng mục công trình: Nhà cầu băng tải số 1 (1700 m2), số 2 (147 m2). Kho quặng trung gian 3168 m2.

Nhà nghiền phân cấp 984 m2. Nhà tuyển chính và pha chế thuốc tuyển 1980 m2. 3 Bể cô đặc 5888 m2. Trạm bơm bùn 135 m2. Nhà lọc quặng tinh 504 m2. Kho chứa quặng tinh 2160 m2. Xưởng Cơ khí và kho vật tư 864 m2. Trạm bơm nước tuần hoàn. Nhà hành chính 755 m2. Nhà ăn ca 140 m2. Nhà ga ra ôtô, xe máy số 1 (l04 m2), số 2 (310 m2). Cổng thường trực, bảo vệ số 1, số 2 (22 m2/cái). Trạm biến thế. Bể chứa nước thô và trạm cấp nước. Hệ thống nước sản xuất tuần hoàn. Hệ thống nước sạch tuần hoàn. Bãi chứa quặng sót 700 m2. Tường vây 960 m. Đường và sân bãi 14.808 m2.

+ Hồ thải quặng đuôi đặt ở phía Đông Nam nhà máy, dung tích chứa 17 triệu m3 (850.000 m2).

+ Đập chắn nước hồ thải (đập chính dài 226 m, đập phụ 1 dài 82 m, đập phụ 2 dài 80 m).

+ Trạm trung chuyển quặng tinh ga số 3: Xây dựng Nhà kho, bể chứa quặng 5000 tấn (2.160 m2). Tháo dỡ đặt lại 75 m và làm mới 66 m đường sắt, Ldđ = 165 m; Đường bộ 549 m (5.090 m2). Bãi quay xe 3205 m2. Cải tạo nâng cấp mở rộng các hạng mục đường ga, đường ôtô vào đê xẻ quặng, đường xếp quặng tinh lên toa xe;

9.2. Các giải pháp xây dựng:

+ San lấp mặt bằng: Đào xúc đất, đá: ~ 1.188.388 m3, đắp đất mặt bằng: ~ 58.965 m3.

+ Giải pháp kiên trúc: Các hạng mục công trình, nhà xưởng thiết kế đáp ứng theo yêu cầu công nghệ của nhà máy tuyển quặng, công trình hóa chất, đảm bảo chống ăn mòn, chống cháy nổ, an toàn vệ sinh công nghiệp,...

+ Giải pháp kết cấu:

- Móng: Móng cột dùng móng đơn và móng băng BTCT, dầm móng BTCT mác 200;

- Nền: Nền nhà sản xuất chính dùng nền BTCT dày 150 : 200 mác 200; Nền khu hành chính và các hạng mục phụ trợ lát gạch ceramic.

- Thân nhà: Giải pháp chịu lực chính cho khu sản xuất và phụ trợ dùng khung thép tổ hợp từ thép hình và thép bản có Ra: 2150kg/cm2 liên kết bằng hàn điện và bu lông. Phần ngầm của nhà đập thô, hộc chứa quặng trung gian, bể chứa bùn, bể cô đặc dùng kết cấu BTCT mác 250 và 300. Bao che nhà bằng tường xây gạch kết hợp tường bao che bằng tôn mạ màu, mái BTCT mác 200 và mái tôn mạ màu dày 0,47 mm.

+ Sàn đỡ thiết bị dùng sàn thép hoặc sàn BTCT mác 200, kết cấu đỡ sàn dùng dầm thép.

+ Các hạng mục nhà hành chính, một số hạng mục phụ trợ dùng kết cấu khung BTCT mác 200, thép AI và AII. Tường bao che và tường ngăn xây gạch 220 và 110.

Kết cấu đỡ mái xây thu hồi hoặc dầm thép, mái bằng BTCT hoặc tôn mạ màu dày 0,47 mm.

Công trình được sử dụng hợp lý các vật tư, sắt thép dư thừa của Nhà máy Tuyển Tằng Loỏng: Vì kèo, dầm, xà gồ, cột...

- Hệ thống đập chắn và hồ thải quặng đuôi: Đập đắp bằng đất, thoát nước hình lăng trụ kết hợp áp mái. Mái thượng lưu của đập dùng bê tông tấm đan mác 150.

- Hệ thống đường giao thông: Thiết kế đảm bảo giao thông thuận tiện, đáp ứng yêu cầu sản xuất bảo dưỡng sửa chữa thiết bị, an toàn PCCC... Kết cấu đường bê tông nhựa (lớp hạt thô và lớp hạt mịn) trên nền đất đắp, cấp phối đá dăm loại A, loại B lu lèn chặt; Đường đi bộ kết cấu BT mác 150.

- Đường sắt: Đường khổ lai kết cấu ray P43, tà vẹt BTCT và tà vẹt gỗ trên nền đá ba.

9.3. Các giải pháp kỹ thuật:

+ Cung cấp điện: Cấp điện từ hệ thống đường dây 35 kV, qua trạm biến áp 35/6kv và hệ thống cáp ngầm 6kv, tủ phân phối, đóng cắt, bản vệ để cấp điện cho các hạng mục công trình trong nhà máy, điện cấp cho trạm bơm cấp nước Ngòi Đum bằng đường dây trên không lấy từ khai trường 17.

+ Hệ thống chống sét dùng chống sét đánh thẳng và chống sét lan truyền, chống sét cảm ứng cho trạm.

+ Cấp thải nước: Gồm cấp nước bên ngoài nhà máy (sử dụng nguồn nước cấp từ suối Ngòi Đum, hệ thống cấp gồm trạm bơm cấp 1, cấp 2, tuyến ống cấp về bể chứa dự trữ của nhà máy, sau đó tự chảy cấp cho các thiết bị dùng nước của dây chuyền; Cấp nước bên trong nhà máy (hệ thống cấp nước sản xuất tuần hoàn, hệ thống cấp nước sản xuất không tuần hoàn) gồm bể chứa, trạm bơm, bể lắng, bể lọc.

Thải nước: Nước thải sản xuất theo các tuyến thải về hồ thải, bơm sử dụng tuần hoàn. Nước thải sinh hoạt được thải vào mạng thoát nước chung ngoài nhà máy sau khi sử lý qua bể tự hoại.

+ PCCC: Sử dụng hệ thống bể cát, bình cứu hỏa và hệ thống bơm nước, vòi cứu hỏa.

+ Đo lường, điều khiển: Tự động hóa ở mức độ trung bình, chủ yếu theo dõi và giám sát. Riêng phần đo đếm và điều khiển tự động được sử dụng hệ PLC cho công đoạn cấp thuốc tuyển .

+ Thông tin liên lạc: Sử dụng hệ thống tổng đài 32 số kèm theo hệ thống máy lẻ để bàn, kết hợp một số máy bộ đàm cầm tay.

+ Vận tải ngoài: Vận chuyển quặng tinh về ga 3 bằng ô tô, vận chuyển đi tiêu thụ từ ga 3 bằng đường sắt.

10. Loại cấp công trình:

+ Loại công trình: Công trình công nghiệp khai thác quặng;

+ Cấp công trình: Cấp III.

11. Công nghệ thiết bị sản xuất:

+ Áp dụng công nghệ theo phương pháp tuyển nổi.

+ Thiết bị bao gồm các thiết bị công nghệ, thiết bị phụ trợ:

TT

Tên thiết bị

Số lượng, chủng loại

I

Thiết bị công nghệ

1

Nhà đập thô

5 thiết bị 131 tấn

2

Nhà cầu băng tải số 1

2 thiết bị 162 tấn

3

Kho quặng trung gian

6 thiết bị 103 tấn

4

Nhà nghiền phân cấp

24 thiết bị 446 tấn

5

Nhà tuyển chính

59 thiết bị 727 tấn

6

Bể cô đặc

3 thiết bị 229 tấn

7

Trạm bơm bùn

9 thiết bị 11 tấn

8

Nhà lọc quặng tinh

17 thiết bị 219 tấn

9

Kho chứa quặng tinh

4 thiết bị 58 tấn

10

Xưởng cơ khí + Kho vật tư

12 thiết bị 18 tấn

11

Nhà cầu băng tải số 2

1 thiết bị 27 tấn

12

Nhà KCS

8 thiết bị

13

Đường ống phôi thao

140 tấn

II

Thiết bị điện

1

Điện ngoài nhà gồm

2 máy biến thế 7500KVA 35/6 KV trọn bộ

2

Điện trong nhà gồm

59 thiết bị điện gồm trạm biến áp, các tủ điện, máy cắt...

III

Thiết bị đo lưng

1

Hệ thống điều khiển trung tâm

01 hệ

2

Hệ thống thiết bị đo hiện trường

01 hệ

IV

Thiết bị thông tin liên lạc

1

Hệ thống tổng đài 32 số

01 hệ

2

Máy bộ đàm cầm tay

10 cái

V

Thiết bị cấp thoát nước

1

Ngoài nhà máy

18 thiết bị gồm máy bơm; bình điều áp, cầu trục

2

Trong nhà máy

15 thiết bị

VI

Thiết bị đập hồ thải

1

Cầu trục P10T, 17,5m

01 cái

2

Thiết bị cơ khí thủy công

01 hệ

3

Thiết bị đóng mở nước V20

01 cái

VII

Thiết bị phục vụ

1

Cầu trục gầu ngoạm 3,2m3

01 thiết bị

2

Ô tô tải 15 tấn

11 chiếc

(Chi tiết tại Bảng liệt kê thiết bị Tập IV, Quyển I của thiết kế cơ sở).

12. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư:

- Tổng diện tích bị ảnh hưởng bởi dự án là 139 ha. Số hộ dân phải di chuyển: 72 hộ (~400 nhân khẩu).

Xây dựng khu tái định cư diện tích 5 ha, cơ sở hạ tầng gồm trạm biến thế tuyến đường nội bộ.

13. Tổng mức đầu tư: 650.170 triệu đồng, trong đó:

TT

Nội dung

Giá trị (triệu đồng)

1

Chi phí Xây lắp

268.507

- Tận dụng vật tư cũ

10.371

- Xây dựng mới

258.136

2

Chi phí thiết bị

200.076

- Thiết bị có sẵn

3.891

- Thiết bị mua mới

196.185

3

Chi phí giải phóng mặt bằng

24.225

4

Chi phí QLDA

4.878

5

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

21.573

6

Chi phí khác

71.805

7

Dự phòng 10%

59.106

14. Nguồn vốn đầu tư:

- Vốn của doanh nghiệp: 195.170 triệu đồng

Vốn vay: 455.000 triệu đồng

+ Vay Ngân hàng thương mại: 255.000 triệu đồng

+ Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam: 200.000 triệu đồng

15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

16. Thời gian thực hiện dự án: Từ quý III/2007 đến qúy IV/2010.

17. Công tác hoàn thổ hồ thải quặng đuôi: Hồ thải quặng đuôi của nhà máy có thời gian hoạt động 25 năm, hồ được lấp dần từng phần bằng quặng đuôi, bề mặt phủ một lớp đất tự nhiên dày 0,4m, sau đó tiến hành trồng cây lâm nghiệp.

Điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà máy tuyển quặng Apatit loại III khu Bắc Nhạc Sơn (Quyết định số 343/QĐ-HCVN ngày 05/8/2009):

1. Địa điểm xây dựng: Xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.

2. Diện tích sử dụng đất : 173,1504 ha

3. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

TT

Nội dung

Giá trị (triệu đồng)

I

Chi phí đầu tư cố định

650.170

1

Xây lắp

268.507

2

Thiết bị

200.076

3

Chi phí bồi thường GPMB, tái định cư

24.225

4

Chi phí QLDA

4.878

5

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

21.573

6

Chi phí khác

71.805

7

Dự phòng 10%

59.106

II

Vốn lưu động ban đầu

64.286

Tổng mức đầu tư: 714.456 triệu đồng, trong đó:

Nguồn vốn:

- Vốn tự có của doanh nghiệp: 195.170 triệu đồng;

- Vốn vay dài hạn:

+ Vay ngân hàng Phát triển Việt Nam: 395.000 triệu đồng;

+ Vay ngân hàng thương mại: 60.000 triệu đồng.

- Vốn vay ngắn hạn: 64.286 triệu đồng.

Sponsor links (Provided by VIEPortal.net - The web cloud services for enterprises)
Thiết kế web, Thiết kế website, Thiết kế website công ty, Dịch vụ thiết kế website, Dịch vụ thiết kế web tối ưu, Giải pháp portal cổng thông tin, Xây dựng website doanh nghiệp, Dịch vụ web bán hàng trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tử, Phần mềm dịch vụ web, Phần mềm quản trị tác nghiệp nội bộ công ty,